1Danh từ
- áo khoác ngoài như ý (trang phục cổ Trung Quốc)
- hoa văn đám mây như ý lồng nhau
Ví dụ
Zhè jiàn gǔdiǎn xìjù fúzhuāng pèi yǒu yí fù zuògōng kǎojiu de rúyìtào.Bộ trang phục sân khấu cổ điển này đi kèm một chiếc áo ngoài như ý được may đo rất tinh xảo.
Cípíng kǒuyán huìzhì zhe chuántǒng de rúyìtào yúnwén.Miệng bình gốm vẽ hoa văn mây như ý liên hoàn truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
传统服饰部件或工艺美术中呈如意头形状相套的装饰图案与外饰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
饰有 / 配有 + 如意套
Dùng trong miêu tả trang phục hoặc đồ thủ công có trang trí chi tiết/hoa văn như ý tháo. VD: 领口饰有如意套。– Cổ áo có viền họa tiết như ý.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
