1Động từ
- giống
- như
- bằng
- nếu
- ví như
- thí dụ như
Ví dụ
Bǎi wén bù rú yí jiàn.
Trăm nghe không bằng một thấy.
Rú yǒu yíwèn, qǐng suíshí liánxì wǒ.
Nếu có thắc mắc, vui lòng liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
Hěn duō guójiā, rú Zhōngguó, Rìběn děng dōu zài Yàzhōu.
Rất nhiều quốc gia, ví như Trung Quốc, Nhật Bản đều ở châu Á.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像;如同;如果;比得上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 不如 B
A không bằng B (so sánh kém). VD: 坐汽车不如坐地铁快。– Đi xe buýt không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.
如 + cụm từ / mệnh đề
Dùng trong văn viết mang nghĩa 'nếu'. VD: 如有变动,另行通知。– Nếu có thay đổi sẽ thông báo sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “如” 18
- 比如bǐrú TỶ NHƯví dụ; ví như; chẳng hạnHSK3
- 如果rúguǒ NHƯ QUẢnếu; nếu như; nếu, nếu nhưHSK3
- 不如bùrú BẤT NHƯkhông bằng; không như; không bằng, chi bằngHSK4
- 例如lìrú LỆ NHƯví dụ; chẳng hạn như; ví dụ, chẳng hạnHSK4
- 假如jiǎrú GIẢ NHƯnếu như; giả sử; nếu như, giả sửHSK5
- 如此rúcǐ NHƯ THỬnhư thế; như vậyHSK5
- 如何rúhé NHƯ HÀnhư thế nào; ra sao; làm saoHSK5
- 如今rújīn NHƯ KIMngày nay; hiện nay; giờ đâyHSK5
- 如同rútóng NHƯ ĐỒNGnhư; giống như; hệt nhưHSK5
- 如下rúxià NHƯ HẠnhư sauHSK5
- 正如zhèngrú CHÍNH NHƯđúng như; giống nhưHSK5
- 犹如yóurú DO NHƯgiống như; tựa như; giống như, tựa nhưHSK6
- 譬如pìrú THÍ NHƯví như; chẳng hạn nhưHSK7–9
- 如期rúqī NHƯ KỲđúng kỳ hạn; đúng hạn; đúng hẹnHSK7–9
- 如实rúshí NHƯ THỰCđúng sự thật; như thực; trung thựcHSK7–9
- 如一rúyī NHƯ NHẤTnhư một; trước sau như mộtHSK7–9
- 如意rúyì NHƯ Ýnhư ý; vừa ý; toại nguyệnHSK7–9
- 自如zìrú TỰ NHƯnhuần nhuyễn; thành thạo; dễ dàng không bị cản trởHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
