Chuyển đến nội dung
妥瑞症

tuǒruìzhèng

Hán Việt: THỎA THỤY CHỨNG

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. hội chứng Tourette (rối loạn thần kinh phát ra âm thanh hoặc vận động không tự chủ)

Ví dụ

  1. 妥瑞症是一种神经发育障碍性疾病。

    Tuǒruìzhèng shì yì zhǒng shénjīng fāyù zhàng'ài xìng jíbìng.

    Hội chứng Tourette là một dạng bệnh rối loạn phát triển thần kinh.

  2. 他从小就患有妥瑞症,经常不自主地抽动。

    Tā cóngxiǎo jiù huànyǒu tuǒruìzhèng, jīngcháng bù zìzhǔ de chōudòng.

    Từ nhỏ anh ấy đã mắc hội chứng Tourette, thường xuyên co giật không tự chủ.

  3. 社会应该对妥瑞症患者给予更多的理解和包容。

    Shèhuì yīnggāi duì tuǒruìzhèng huànzhě jǐyǔ gèng duō de lǐjiě hé bāoróng.

    Xã hội nên dành nhiều sự thấu hiểu và bao dung hơn cho người mắc hội chứng Tourette.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患有妥瑞症 huànyǒu tuǒruìzhèngmắc hội chứng Tourette
  • 妥瑞症患者 tuǒruìzhèng huànzhěbệnh nhân mắc hội chứng Tourette
  • 妥瑞症症状 tuǒruìzhèng zhèngzhuàngtriệu chứng hội chứng Tourette
  • 治疗妥瑞症 zhìliáo tuǒruìzhèngđiều trị hội chứng Tourette

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种抽动障碍神经系统疾病,表现为不自主的声音抽搐或运动抽搐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 妥瑞症

Mắc hội chứng Tourette.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

妥
瑞
症

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1