1Danh từ
- hội chứng Tourette (rối loạn thần kinh phát ra âm thanh hoặc vận động không tự chủ)
Ví dụ
Tuǒruìzhèng shì yì zhǒng shénjīng fāyù zhàng'ài xìng jíbìng.
Hội chứng Tourette là một dạng bệnh rối loạn phát triển thần kinh.
Tā cóngxiǎo jiù huànyǒu tuǒruìzhèng, jīngcháng bù zìzhǔ de chōudòng.
Từ nhỏ anh ấy đã mắc hội chứng Tourette, thường xuyên co giật không tự chủ.
Shèhuì yīnggāi duì tuǒruìzhèng huànzhě jǐyǔ gèng duō de lǐjiě hé bāoróng.
Xã hội nên dành nhiều sự thấu hiểu và bao dung hơn cho người mắc hội chứng Tourette.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种抽动障碍神经系统疾病,表现为不自主的声音抽搐或运动抽搐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 妥瑞症
Mắc hội chứng Tourette.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
