Từ điển chưa có mục “瑞”. Pinyin tham khảo: ruì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “瑞” 6
- 瑞雪ruìxuě THỤY TUYẾTtuyết lành; tuyết báo điềm lànhHSK7–9
- 瑞尔ruìěr THỤY NHĨRiel (đơn vị tiền tệ của Campuchia)
- 妥瑞症tuǒruìzhèng THỎA THỤY CHỨNGhội chứng Tourette (rối loạn thần kinh phát ra âm thanh hoặc vận động không tự chủ)HSK6
- 阿瑞斯āruìsīAres (thần chiến tranh trong thần thoại Hy Lạp)
- 瑞士法郎ruìshìfǎláng THỤY SĨ PHÁP LẠNGđồng Franc Thụy Sĩ
- 瑞雪兆丰年ruì xuě zhào fēng nián THỤY TUYẾT TRIỆU PHONG NIÊNtuyết lành báo hiệu năm được mùaHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
