1Danh từ
- chim thủy tổ
Ví dụ
Shǐzǔniǎo shì kǒnglóng xiàng niǎolèi yǎnhuà guòchéng zhōng de zhòngyào wùzhǒng.Chim thủy tổ là loài quan trọng trong quá trình khủng long tiến hóa thành loài chim.
Kēxuéjiā zài Déguó fāxiàn le zhùmíng de shǐzǔniǎo huàshí.Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch chim thủy tổ nổi tiếng tại Đức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
已灭绝的一种古脊椎动物,兼有爬行动物和鸟类的特征,是鸟类的祖先。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
始祖鸟……介于……之间
Dùng giải thích vị trí tiến hóa của chim thủy tổ. VD: 始祖鸟的形态特征介于爬行动物与鸟类之间。– Đặc điểm hình thái của chim thủy tổ nằm giữa loài bò sát và loài chim.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
