1Danh từ
- người ủy thác
- thân chủ
Ví dụ
Lǜshī zhèngzài rènzhēn tīngqǔ wěituōrén de chénshù.
Luật sư đang chăm chú lắng nghe trần trình của thân chủ.
Zuòwéi wěituōrén, tā yǒu quán suíshí liǎojiě ànjiàn de jìnzhǎn.
Với tư cách là người ủy thác, anh ấy có quyền nắm được tiến độ vụ án bất cứ lúc nào.
Shòutuōrén bìxū zhōngshí wéihù wěituōrén de héfǎ lìyì.
Bên được ủy thác phải trung thực bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người ủy thác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
委托他人代为办理事务或行使权利的人(多用于法律、商业语境)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
代表 / 维护 + 委托人 (的利益)
dùng trong ngữ cảnh pháp lý chỉ việc đại diện hoặc bảo vệ quyền lợi của thân chủ. VD: 律师代表委托人出庭。– Luật sư đại diện cho thân chủ ra hầu tòa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
