Chuyển đến nội dung
威吓威嚇

wēihè

Hán Việt: UY HÁCH

Động từ

1Động từ

  1. đe dọa
  2. uy hiếp
  3. hăm dọa

Ví dụ

  1. 我们决不会被敌人的武力所威吓。

    Wǒmen juébúhuì bèi dírén de wǔlì suǒ wēihè.Chúng ta tuyệt đối không bị đe dọa bởi vũ lực của kẻ thù.

  2. 他试图用言语威吓对手。

    Tā shìtú yòng yányǔ wēihè duìshǒu.Anh ta cố dùng lời lẽ để hăm dọa đối thủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 威吓手段 wēihè shǒuduànthủ đoạn đe dọa
  • 武力威吓 wǔlì wēihèđe dọa bằng vũ lực
  • 受到威吓 shòudào wēihèbị đe dọa
  • 言语威吓 yányǔ wēihèhăm dọa bằng lời nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用威势吓唬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用……威吓 + ai đó

Dùng cái gì để đe dọa ai. VD: 不要用谎话威吓小孩子。– Đừng dùng lời nói dối để dọa trẻ con.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

威
吓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1