1Động từ
- nuông chiều quá mức
- dung túng buông thả
Ví dụ
Fùmǔ guòdù jiāozòng huì ràng háizi biàn de rènxìng.
Bố mẹ quá nuông chiều sẽ khiến con cái trở nên bướng bỉnh.
Tā cóngxiǎo bèi jiārén jiāozòng guàn le, shòubùdé yìdiǎn wěiqu.
Từ nhỏ anh ta đã được gia đình nuông chiều thành thói, không chịu nổi một chút ấm ức.
Duìdài fàncuò de yuángōng bù néng yíwèi jiāozòng.
Đối với nhân viên mắc lỗi không thể cứ mù quáng dung túng.
2Tính từ
- được nuông chiều kiêu ngạo
- ngang bướng tự tung tự tác
Ví dụ
Tā xìnggé jiāozòng, hěn nán yǔ tóngshì xiāngchǔ.
Tính tình cô ấy kiêu kỳ ngỗ ngược, rất khó hòa hợp với đồng nghiệp.
Jiāozòng de háizi wǎngwǎng quēfá dúlì shēnghuó de nénglì.
Những đứa trẻ được nuông chiều thường thiếu khả năng sống tự lập.
Bié biǎoxiàn de nàme jiāozòng wúlǐ.
Đừng cư xử ngang ngược vô lễ như vậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
娇宠放纵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 人 + 娇纵
Dùng trong câu bị động chỉ việc ai đó bị/được nuông chiều quá mức. VD: 孩子不能被过度娇纵。– Trẻ con không thể bị nuông chiều quá mức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
