Chuyển đến nội dung
娇纵嬌縱

jiāozòng

Hán Việt: KIỀU TÚNG

1Động từ

  1. nuông chiều quá mức
  2. dung túng buông thả

Ví dụ

  1. 父母过度娇纵会让孩子变得任性。

    Fùmǔ guòdù jiāozòng huì ràng háizi biàn de rènxìng.

    Bố mẹ quá nuông chiều sẽ khiến con cái trở nên bướng bỉnh.

  2. 他从小被家人娇纵惯了,受不得一点委屈。

    Tā cóngxiǎo bèi jiārén jiāozòng guàn le, shòubùdé yìdiǎn wěiqu.

    Từ nhỏ anh ta đã được gia đình nuông chiều thành thói, không chịu nổi một chút ấm ức.

  3. 对待犯错的员工不能一味娇纵。

    Duìdài fàncuò de yuángōng bù néng yíwèi jiāozòng.

    Đối với nhân viên mắc lỗi không thể cứ mù quáng dung túng.

2Tính từ

  1. được nuông chiều kiêu ngạo
  2. ngang bướng tự tung tự tác

Ví dụ

  1. 她性格娇纵,很难与同事相处。

    Tā xìnggé jiāozòng, hěn nán yǔ tóngshì xiāngchǔ.

    Tính tình cô ấy kiêu kỳ ngỗ ngược, rất khó hòa hợp với đồng nghiệp.

  2. 娇纵的孩子往往缺乏独立生活的能力。

    Jiāozòng de háizi wǎngwǎng quēfá dúlì shēnghuó de nénglì.

    Những đứa trẻ được nuông chiều thường thiếu khả năng sống tự lập.

  3. 别表现得那么娇纵无礼。

    Bié biǎoxiàn de nàme jiāozòng wúlǐ.

    Đừng cư xử ngang ngược vô lễ như vậy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 娇纵任性 jiāozòng rènxìngnuông chiều bướng bỉnh
  • 过度娇纵 guòdù jiāozòngnuông chiều quá độ
  • 一味娇纵 yíwèi jiāozòngmù quáng nuông chiều
  • 性格娇纵 xìnggé jiāozòngtính nết kiêu ngạo bướng bỉnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

娇宠放纵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 人 + 娇纵

Dùng trong câu bị động chỉ việc ai đó bị/được nuông chiều quá mức. VD: 孩子不能被过度娇纵。– Trẻ con không thể bị nuông chiều quá mức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

娇
纵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1