1Động từ
- ghét bỏ
- chê bai
- ruồng rẫy
Ví dụ
Zhǐyào nǐ bù xiánqì, jiù liú xiàlái yìqǐ chī dùn biànfàn ba.
Chỉ cần bạn không chê, thì ở lại cùng ăn bữa cơm đạm bạc nhé.
Mǔqīn cóng bù xiánqì zìjǐ cánjí de háizi.
Người mẹ không bao giờ ghét bỏ đứa con tật nguyền của mình.
Tā suīrán chūshēn pínhán, dàn qīzi cónglái méiyǒu xiánqì guo tā.
Tuy anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng vợ chưa bao giờ chê bai anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
厌恶而不愿接近。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只要……不嫌弃,就……
Mẫu câu lịch sự thường dùng trong giao tiếp khi mời mọc, hiếu khách hoặc tặng đồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
