1Động từ
- chê
- ghét
- không vừa ý
- chê, không vừa ý
Ví dụ
Tā xián cài tài dàn, yòu jiā le diǎnr yán.
Anh ấy chê đồ ăn nhạt quá nên lại cho thêm chút muối.
Nǐ bié xián máfan, bǎ shǒuxù bànhǎo cái fàngxīn.
Bạn đừng chê phiền phức, làm xong thủ tục mới yên tâm được.
Māma zǒng xián wǒ chuān de tài shǎo.
Mẹ lúc nào cũng chê tôi mặc phong phanh quá.
Yǒuxiē yòngrén dānwèi xián cánzhàng rénshì bànshì màn, bù kěn gěi tāmen jīhuì.
Một số đơn vị tuyển dụng chê người khuyết tật làm việc chậm chạp nên không chịu cho họ cơ hội.
2Danh từ
- hiềm nghi
- mối nghi ngờ
- oán hận
Ví dụ
Liǎng gè rén guòqù yǒu diǎnr xiǎoxiánxì.
Hai người bọn họ trước đây có chút hiềm khích.
Tā yǒu zhòngdà de zuò'àn xiányí, nányǐ bìxián.
Anh ta có hiềm nghi gây án nghiêm trọng, khó lòng tránh nghi ngờ.
Wèile bìxián, tā zhǔdòng tuìchū le píngxuǎn wěiyuánhuì.
Để tránh hiềm nghi, ông ấy đã chủ động rút khỏi hội đồng bình chọn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
厌恶,不满意;嫌疑,嫌怨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嫌 + tính từ / cụm chủ vị
Biểu thị thái độ không hài lòng, chê bai về một đặc điểm hay tình huống nào đó.
有……之嫌
Có dấu hiệu, có nguy cơ hoặc bị nghi ngờ là (thường dùng trong văn viết).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “嫌” 8
- 嫌犯xiánfànnghi phạm; nghi canHSK6
- 涉嫌shèxián THIỆP HIỀMbị nghi ngờ phạm tội; dính líu đến sự việc phạm phápHSK7–9
- 嫌弃xiánqì HIỀM KHÍghét bỏ; chê bai; ruồng rẫyHSK7–9
- 嫌疑xiányí HIỀM NGHIsự nghi ngờ; nghi canHSK7–9
- 嫌恶xiánwù HIỀM ÁCchán ghét; kinh ghét; ghê tởm
- 嫌疑犯xiányífàn HIỀM NGHI PHẠMnghi phạm; người bị tình nghi phạm tội
- 嫌疑人xiányírénngười bị tình nghi; nghi phạm
- 尽释前嫌jìnshìqiánxián TẬN THÍCH TIỀN HIỀMxóa bỏ hết mọi hiềm khích trước đây; bỏ qua mọi ân oán cũ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
