Chuyển đến nội dung
嫌

xián

Hán Việt: HIỀM

HSK6

1Động từ

  1. chê
  2. ghét
  3. không vừa ý
  4. chê, không vừa ý

Ví dụ

  1. 他嫌菜太淡,又加了点儿盐。

    Tā xián cài tài dàn, yòu jiā le diǎnr yán.

    Anh ấy chê đồ ăn nhạt quá nên lại cho thêm chút muối.

  2. 你别嫌麻烦,把手续办好才放心。

    Nǐ bié xián máfan, bǎ shǒuxù bànhǎo cái fàngxīn.

    Bạn đừng chê phiền phức, làm xong thủ tục mới yên tâm được.

  3. 妈妈总嫌我穿得太少。

    Māma zǒng xián wǒ chuān de tài shǎo.

    Mẹ lúc nào cũng chê tôi mặc phong phanh quá.

  4. 有些用人单位嫌残障人士办事慢,不肯给他们机会。

    Yǒuxiē yòngrén dānwèi xián cánzhàng rénshì bànshì màn, bù kěn gěi tāmen jīhuì.

    Một số đơn vị tuyển dụng chê người khuyết tật làm việc chậm chạp nên không chịu cho họ cơ hội.

2Danh từ

  1. hiềm nghi
  2. mối nghi ngờ
  3. oán hận

Ví dụ

  1. 两个人过去有点儿小嫌隙。

    Liǎng gè rén guòqù yǒu diǎnr xiǎoxiánxì.

    Hai người bọn họ trước đây có chút hiềm khích.

  2. 他有重大的作案嫌疑,难以避嫌。

    Tā yǒu zhòngdà de zuò'àn xiányí, nányǐ bìxián.

    Anh ta có hiềm nghi gây án nghiêm trọng, khó lòng tránh nghi ngờ.

  3. 为了避嫌,他主动退出了评选委员会。

    Wèile bìxián, tā zhǔdòng tuìchū le píngxuǎn wěiyuánhuì.

    Để tránh hiềm nghi, ông ấy đã chủ động rút khỏi hội đồng bình chọn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嫌麻烦 xián máfanchê phiền phức
  • 嫌贵 xián guìchê đắt
  • 避嫌 bìxiántránh hiềm nghi
  • 前嫌 qiánxiánhiềm khích cũ, xích mích xưa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

厌恶,不满意;嫌疑,嫌怨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

嫌 + tính từ / cụm chủ vị

Biểu thị thái độ không hài lòng, chê bai về một đặc điểm hay tình huống nào đó.

有……之嫌

Có dấu hiệu, có nguy cơ hoặc bị nghi ngờ là (thường dùng trong văn viết).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嫌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “嫌” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1