Chuyển đến nội dung
宠爱寵愛

chǒng’ài

Hán Việt: SỦNG ÁI

HSK7–9

1Động từ

  1. sủng ái
  2. yêu chiều
  3. cưng chiều
  4. chiều chuộng, cưng chiều, yêu thương

Ví dụ

  1. 小女儿得到了全家人的宠爱。

    Xiǎo nǚ'ér dédào le quánjiā rén de chǒng'ài.

    Cô con gái út nhận được sự cưng chiều của cả gia đình.

  2. 国王对她极为宠爱。

    Guówáng duì tā jíwéi chǒng'ài.

    Quốc vương vô cùng sủng ái nàng.

  3. 过度的宠爱对孩子的成长没有好处。

    Guòdù de chǒng'ài duì háizi de chéngzhǎng méiyǒu hǎochu.

    Sự nuông chiều thái quá không có lợi cho sự trưởng thành của con trẻ.

  4. 他总是十分宠爱自己的妻子,舍不得让她吃苦。

    Tā zǒngshì shífēn chǒng'ài zìjǐ de qīzi, shěbude ràng tā chīkǔ.

    Anh ấy luôn hết mực chiều chuộng vợ mình, không nỡ để cô ấy chịu khổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 备受宠爱 bèishòu chǒng'àihết mực được yêu chiều
  • 宠爱有加 chǒng'ài yǒujiācưng chiều hết mực
  • 得到宠爱 dédào chǒng'àinhận được sự sủng ái
  • 过分宠爱 guòfèn chǒng'àiyêu chiều quá mức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对晚辈或喜爱的人给予特殊的喜爱和照料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

备受/深受 + sb + 的宠爱

nhận được sự yêu thương, cưng chiều sâu sắc từ ai đó. VD: 她备受父母的宠爱。– Cô ấy được bố mẹ hết mực cưng chiều.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宠
爱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1