1Động từ
- sủng ái
- yêu chiều
- cưng chiều
- chiều chuộng, cưng chiều, yêu thương
Ví dụ
Xiǎo nǚ'ér dédào le quánjiā rén de chǒng'ài.
Cô con gái út nhận được sự cưng chiều của cả gia đình.
Guówáng duì tā jíwéi chǒng'ài.
Quốc vương vô cùng sủng ái nàng.
Guòdù de chǒng'ài duì háizi de chéngzhǎng méiyǒu hǎochu.
Sự nuông chiều thái quá không có lợi cho sự trưởng thành của con trẻ.
Tā zǒngshì shífēn chǒng'ài zìjǐ de qīzi, shěbude ràng tā chīkǔ.
Anh ấy luôn hết mực chiều chuộng vợ mình, không nỡ để cô ấy chịu khổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对晚辈或喜爱的人给予特殊的喜爱和照料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
备受/深受 + sb + 的宠爱
nhận được sự yêu thương, cưng chiều sâu sắc từ ai đó. VD: 她备受父母的宠爱。– Cô ấy được bố mẹ hết mực cưng chiều.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
