1Danh từ
- nấm túi
- nấm nang (ngành nấm Ascomycota)
Ví dụ
Jiàomǔjūn shǔyú yì zhǒng chángjiàn de dānxìbāo zǐnángjūn.
Nấm men thuộc loại nấm túi đơn bào thường gặp.
Xǔduō yǐnqǐ zhíwù bìnghài de zhēnjūn dōu shì zǐnángjūn.
Nhiều loại nấm gây bệnh ở thực vật đều là nấm túi.
Shēngwù kè shang lǎoshī xiàng wǒmen jièshào le zǐnángjūn de shēnghuóshǐ.
Trong tiết sinh học, giáo viên đã giới thiệu với chúng tôi vòng đời của nấm túi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真菌的一门,孢子生在子囊内,种类很多,如酵母菌、冬虫夏草等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 子囊菌
...thuộc loài nấm túi. VD: 冬虫夏草属于子囊菌。 – Đông trùng hạ thảo thuộc loại nấm túi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
