1Danh từ
- lỗ
- hốc
- hang lỗ
Ví dụ
Qiángjiǎo yǒu yí gè xiǎo kǒngxué, lǎoshǔ jīngcháng cóng nàlǐ zuān chūlái.
Góc tường có một cái lỗ nhỏ, chuột thường chui ra từ đó.
Shāntǐ biǎomiàn bùmǎn le dàdà-xiǎoxiǎo de kǒngxué.
Bề mặt sườn núi rải rác nhiều hang lỗ lớn nhỏ khác nhau.
Zhè zhǒng yánshí yǒu hěn duō kǒngxué, tòuqìxìng hěn hǎo.
Loại đá này có rất nhiều lỗ rỗng, khả năng thông khí rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
洞穴,指物体表面凹陷或穿透的小洞、空隙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
布满 + 孔穴
bề mặt phủ đầy các hốc hoặc lỗ nhỏ. VD: 骨骼表面布满孔穴。– Bề mặt xương phủ đầy những lỗ li ti.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
