1Danh từ
- lỗ rò
- chỗ thủng
- sơ hở
- kẽ hở
- lỗ hổng (trong suy nghĩ, pháp luật, hệ thống)
- lỗ hổng, sơ hở
Ví dụ
Wūdǐng yǒu gè lòudòng, yǔshuǐ dī le xiàlai.
Trên mái nhà có một lỗ thủng, nước mưa nhỏ giọt xuống.
Zhège fāng'àn cúnzài bù shǎo lòudòng.
Phương án này tồn tại không ít kẽ hở.
Hēikè lìyòng xìtǒng de ānquán lòudòng dàoqǔ le shùjù.
Tin tặc đã lợi dụng lỗ hổng bảo mật của hệ thống để đánh cắp dữ liệu.
Jìshù rényuán liányè xiūfùle yuǎnchéng jiàoxué ruǎnjiàn de ānquán lòudòng.
Các nhân viên kỹ thuật đã thức trắng đêm để vá lỗ hổng bảo mật của phần mềm dạy học từ xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
漏洞或漏水漏光的小孔;比喻说话、做事或制度中不周密、有破绽的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
堵塞/弥补 + 漏洞
Khắc phục, bịt kín các thiếu sót, lỗ hổng (trong quản lý, công nghệ, pháp luật).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
