Chuyển đến nội dung
漏洞

lòudòng

Hán Việt: LẬU ĐỘNG

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lỗ rò
  2. chỗ thủng
  3. sơ hở
  4. kẽ hở
  5. lỗ hổng (trong suy nghĩ, pháp luật, hệ thống)
  6. lỗ hổng, sơ hở

Ví dụ

  1. 屋顶有个漏洞,雨水滴了下来。

    Wūdǐng yǒu gè lòudòng, yǔshuǐ dī le xiàlai.

    Trên mái nhà có một lỗ thủng, nước mưa nhỏ giọt xuống.

  2. 这个方案存在不少漏洞。

    Zhège fāng'àn cúnzài bù shǎo lòudòng.

    Phương án này tồn tại không ít kẽ hở.

  3. 黑客利用系统的安全漏洞盗取了数据。

    Hēikè lìyòng xìtǒng de ānquán lòudòng dàoqǔ le shùjù.

    Tin tặc đã lợi dụng lỗ hổng bảo mật của hệ thống để đánh cắp dữ liệu.

  4. 技术人员连夜修复了远程教学软件的安全漏洞。

    Jìshù rényuán liányè xiūfùle yuǎnchéng jiàoxué ruǎnjiàn de ānquán lòudòng.

    Các nhân viên kỹ thuật đã thức trắng đêm để vá lỗ hổng bảo mật của phần mềm dạy học từ xa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安全漏洞 ānquán lòudònglỗ hổng bảo mật
  • 堵塞漏洞 dǔsè lòudòngbịt kín kẽ hở, khắc phục lỗ hổng
  • 修补漏洞 xiūbǔ lòudòngvá lỗ hổng
  • 存在漏洞 cúnzài lòudòngtồn tại sơ hở
  • 制度漏洞 zhìdù lòudònglỗ hổng thể chế/chính sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

漏洞或漏水漏光的小孔;比喻说话、做事或制度中不周密、有破绽的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

堵塞/弥补 + 漏洞

Khắc phục, bịt kín các thiếu sót, lỗ hổng (trong quản lý, công nghệ, pháp luật).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

漏
洞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1