Chuyển đến nội dung
存储器存儲器

cúnchǔqì

Hán Việt: TỒN TRỮ KHÍ

Danh từ

Lượng từ: 个、台

1Danh từ

  1. bộ nhớ (máy tính)
  2. thiết bị lưu trữ

Ví dụ

  1. 这台电脑的存储器容量很大。

    Zhè tái diànnǎo de cúnchǔqì róngliàng hěn dà.Dung lượng bộ nhớ của chiếc máy tính này rất lớn.

  2. 手机的外部存储器已经满了。

    Shǒujī de wàibù cúnchǔqì yǐjīng mǎn le.Bộ nhớ ngoài của điện thoại đã đầy rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 内部存储器 nèibù cúnchǔqìbộ nhớ trong
  • 外部存储器 wàibù cúnchǔqìbộ nhớ ngoài
  • 存储器容量 cúnchǔqì róngliàngdung lượng bộ nhớ
  • 随机存储器 suíjī cúnchǔqìbộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机等设备中用来存储程序和数据的装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

存储器 + 容量/速度

Biểu thị thông số kỹ thuật của bộ nhớ. VD: 存储器容量不足。– Dung lượng bộ nhớ không đủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

存
储
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1