1Danh từ
- phiếu gửi tiền
- giấy gửi tiền ngân hàng
Ví dụ
Qǐng shōuhǎo nín de yínháng cúnkuǎndān.
Xin hãy cất kỹ phiếu gửi tiền ngân hàng của bạn.
Qǔ qián shí xūyào chūshì zhè zhāng cúnkuǎndān.
Khi rút tiền cần xuất trình tờ phiếu gửi tiền này.
Tā bù xiǎoxīn bǎ dìngqī cúnkuǎndān nòng diū le.
Anh ấy sơ ý làm mất tờ giấy gửi tiết kiệm có kỳ hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把钱存入银行或其他金融机构时,由银行发给存款人作为凭证的单据。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭 + 存款单 + 取款/办理业务
Dựa vào/bằng phiếu gửi tiền để làm thủ tục. VD: 凭存款单支取现金。– Dựa vào phiếu gửi tiền để rút tiền mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
