Chuyển đến nội dung
存款证存款證

cúnkuǎnzhèng

Hán Việt: TỒN KHOẢN CHỨNG

Danh từ

Lượng từ: 张、本

1Danh từ

  1. chứng chỉ tiền gửi
  2. giấy chứng nhận tiền gửi

Ví dụ

  1. 大额存款证通常有较高的利息。

    Dà'é cúnkuǎnzhèng tōngcháng yǒu gào de lìxī.Chứng chỉ tiền gửi mệnh giá lớn thường có lãi suất cao hơn.

  2. 去办理签证需要提供银行存款证明。

    Qù bànlǐ qiānzhèng xūyào tígōng yínháng cúnkuǎn zhèngmíng.Đi làm visa cần cung cấp giấy chứng nhận tiền gửi ngân hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大额存款证 dà'é cúnkuǎnzhèngchứng chỉ tiền gửi mệnh giá lớn
  • 可转让存款证 kě zhuǎnràng cúnkuǎnzhèngchứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng
  • 银行存款证 yínháng cúnkuǎnzhèngchứng chỉ tiền gửi ngân hàng
  • 购买存款证 gòumǎi cúnkuǎnzhèngmua chứng chỉ tiền gửi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

银行业务中由银行签发给存款人,证明其已存入一定金额的凭证,多指大额可转让存单。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

购买 / 持有 + 存款证

Hành động mua hoặc sở hữu giấy chứng chỉ tiền gửi. VD: 他持有可转让存款证。– Anh ấy sở hữu chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

存
款
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1