1Danh từ
- học trò
- sĩ tử
- sinh viên
- người theo học
Ví dụ
Dàxué wèi shēnshēn xuézǐ tígōngle yōuliáng de chéngzhǎng huánjìng.
Trường đại học cung cấp môi trường phát triển tuyệt vời cho đông đảo sĩ tử.
Gāokǎo qiánxī, guǎngdà qīngnián xuézǐ dōu zài quánlì bèikǎo.
Trước thềm kỳ thi đại học, đông đảo bạn trẻ sĩ tử đều đang dốc sức ôn luyện.
Xǔduō hǎiwài xuézǐ wánchéng xuéyè hòu xuǎnzé huíguó chuàngyè.
Nhiều du học sinh sau khi hoàn thành việc học đã lựa chọn về nước khởi nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指求学的人、在校学习的学生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 学子 + 提供……
cung cấp điều kiện/môi trường cho học sinh, sinh viên. VD: 学校为学子提供了良好的学习条件。– Trường cung cấp điều kiện học tập tốt cho học sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
