Chuyển đến nội dung
学徒學徒

xuétú

Hán Việt: HỌC ĐỒ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. người học việc
  2. học đồ

Ví dụ

  1. 他年轻时在一家修车厂当学徒。

    Tā niánqīng shí zài yì jiā xiūchēchǎng dāng xuétú.Thời trẻ anh ấy làm học việc tại một xưởng sửa xe.

  2. 师傅对这个新来的学徒非常严格。

    Shīfu duì zhè ge xīn lái de xuétú fēicháng yángé.Sư phụ rất nghiêm khắc với người học việc mới đến này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当学徒 dāng xuétúlàm học việc
  • 收学徒 shōu xuétúnhận người học việc
  • 木匠学徒 mùjiàng xuétúhọc việc thợ mộc
  • 学徒工 xuétúgōngcông nhân học việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时从师学习某种手艺或业务的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……当学徒

Diễn tả ai đó làm việc học việc ở nơi nào đó hoặc theo ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

学
徒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1