1Danh từ
- đồ đệ
- học trò
- người học nghề
Ví dụ
Zhè wèi lǎoshīfu dài le sān gè túdì.
Người thợ già này dẫn dắt ba người học việc.
Tā suīrán gāng dāng túdì bùjiǔ, dàn xué de fēicháng kuài.
Dù mới làm đồ đệ chưa lâu nhưng anh ấy học rất nhanh.
Shīfu bǎ yì shēn de běnlǐng dōu chuánshòu gěi le túdì.
Sư phụ đã truyền thụ lại toàn bộ ngón nghề cho người học trò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟着师傅学知识、技艺的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收……为徒弟
nhận ai đó làm đồ đệ/học trò. VD: 他收小王为徒弟。– Ông ấy nhận Tiểu Vương làm đệ tử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
