1Danh từ
- thời kỳ an toàn (trong chu kỳ kinh nguyệt)
Ví dụ
Tōngguò jìsuàn ānquánqī lái bìyùn bìng bù shì bǎifēnzhībǎi kěkào.Tránh thai bằng cách tính ngày an toàn không đáng tin cậy 100%.
Nǚxìng de yuèjīng zhōuqī huì yǐngxiǎng ānquánqī de zhǔnquèxìng.Chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ sẽ ảnh hưởng đến độ chính xác của thời kỳ an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指女性月经周期中不易受孕的一段时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……安全期内
trong thời kỳ an toàn. VD: 在女性安全期内。– Trong thời kỳ an toàn của phụ nữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
