Chuyển đến nội dung
安哥拉

āngēlā

Hán Việt: AN CA LẠP

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Ăng-gô-la (quốc gia ở Tây Nam châu Phi)

Ví dụ

  1. 安哥拉是一个位于非洲西南部的国家。

    Āngēlā shì yí gè wèiyú Fēizhōu xīnánbù de guójiā.Ăng-gô-la là một quốc gia nằm ở phía tây nam châu Phi.

  2. 他的叔叔在安哥拉工作了三年。

    Tā de shūshu zài Āngēlā gōngzuò le sān nián.Chú của anh ấy đã làm việc ở Ăng-gô-la ba năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安哥拉政府 Āngēlā zhèngfǔchính phủ Ăng-gô-la
  • 安哥拉首都 Āngēlā shǒudūthủ đô Ăng-gô-la
  • 前往安哥拉 qiánwǎng Āngēlāđi tới Ăng-gô-la

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非洲西南部国家,首都为罗安达,官方语言为葡萄牙语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ riêng chỉ địa danh (quốc gia)

Được dùng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ. VD: 安哥拉人民 – Nhân dân Ăng-gô-la.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
哥
拉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1