1Danh từ
- ampe kế (dụng cụ đo cường độ dòng điện)
Ví dụ
Wùlǐ kè shàng, lǎoshī jiāo wǒmen rúhé liánjiē ānpéijì.Trong tiết vật lý, thầy giáo dạy chúng tôi cách mắc ampe kế.
Shǐyòng ānpéijì cè diànliú shí bìxū jiāng tā chuànlián zài diànlù zhōng.Khi dùng ampe kế đo dòng điện, nhất thiết phải mắc nối tiếp nó vào mạch điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测量电路中电流大小的仪表,通常串联在电路中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 安培计 + 串联在……中
Mắc ampe kế nối tiếp vào đâu. VD: 把安培计串联在电路中。– Mắc ampe kế nối tiếp vào mạch điện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
