Từ điển chưa có mục “培”. Pinyin tham khảo: péi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “培” 9
- 培训péixùn BỒI HUẤNđào tạo; tập huấn; đào tạo, tập huấnHSK5
- 培养péiyǎng BỒI DƯỠNGbồi dưỡng; nuôi dưỡng; rèn luyệnHSK5
- 培根péigēn BỒI CĂNthịt xông khói; thịt ba rọi hun khói (bacon)HSK5
- 培育péiyù BỒI DỤCươm trồng; nuôi dưỡng; đào tạoHSK6
- 培植péizhí BỒI THỰCtrồng trọt; ươm trồng; nuôi cấy (thực vật, vi khuẩn)HSK6
- 栽培zāipéi TÀI BỒItrồng trọt; canh tác; bồi dưỡngHSK7–9
- 安培ānpéi AN BỒIAmpe (đơn vị đo cường độ dòng điện, ký hiệu: A)
- 安培计ānpéijì AN BỒI KẾampe kế (dụng cụ đo cường độ dòng điện)
- 安培小时ānpéixiǎoshí AN BỒI TIỂU THỜIampe-giờ (đơn vị đo dung lượng pin, ký hiệu: Ah)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
