Chuyển đến nội dung
安山岩

ānshānyán

Hán Việt: AN SƠN NHAM

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、种

1Danh từ

  1. đá andesit
  2. đá an-đê-zit (loại đá mácma phun trào)

Ví dụ

  1. 安山岩是一种常见的火山岩。

    Ānshānyán shì yī zhǒng chángjiàn de huǒshānyán.Đá andesit là một loại đá núi lửa phổ biến.

  2. 地质学家正在研究那座火山周围的安山岩。

    Dìzhìxuéjiā zhèngzài yánjiū nà zuò huǒshān zhōuwéi de ānshānyán.Các nhà địa chất học đang nghiên cứu đá andesit xung quanh ngọn núi lửa đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 火山安山岩 huǒshān ānshānyánđá andesit núi lửa
  • 安山岩构造 ānshānyán gòuzàocấu tạo đá andesit
  • 开采安山岩 kāicǎi ānshānyánkhai thác đá andesit

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种分布很广的中性喷出岩,主要由斜长石和角闪石等组成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 安山岩 + 构成/组成

được cấu tạo bởi đá andesit. VD: 这座山主要由安山岩组成。– Ngọn núi này chủ yếu cấu thành từ đá andesit.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
山
岩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1