1Danh từ riêng
- Hans Christian Andersen (nhà văn Đan Mạch)
Ví dụ
Āntúshēng shì Dānmài zhùmíng de tónghuà zuòjiā.
Andersen là nhà văn viết truyện cổ tích nổi tiếng của Đan Mạch.
Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan dú Āntúshēng de zuòpǐn.
Tôi từ nhỏ đã thích đọc tác phẩm của Andersen.
Āntúshēng xiě le "Mài Huǒchái de Xiǎo Nǚhái" děng jīngdiǎn tónghuà.
Andersen đã viết các câu chuyện cổ tích kinh điển như Cô bé bán diêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丹麦著名童话作家、诗人(1805—1875)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
安徒生的 + danh từ (童话/故事/生平)
Biểu thị tác phẩm hoặc những điều liên quan đến Andersen.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
