1Danh từ
- thiên thần
- thiên sứ (phiên âm từ angel)
Ví dụ
Nà ge gāng chūshēng de yīng'ér zhǎng de jiù xiàng yí gè kě'ài de xiǎo ānqí'ér.Em bé mới sinh kia trông hệt như một thiên thần nhỏ đáng yêu.
Tā zài huàcè shàng huà le yí duì jiébái chìbǎng de ānqí'ér.Cô bé đã vẽ một thiên thần có đôi cánh trắng tinh vào cuốn sổ vẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英语angel的音译,即天使,常用来比喻天真可爱的人或带来希望者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像……一样的安琪儿
Ví von ai đó đáng yêu hoặc thánh thiện như thiên thần. VD: 她是个像天使一样的安琪儿。– Em là một thiên thần vô cùng thánh thiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
