1Danh từ
- thiên sứ
- thiên thần
Ví dụ
Hùshimen cháng bèi chēngwéi “báiyī tiānshǐ”.
Các y tá thường được gọi là “thiên thần áo trắng”.
Nà ge xiǎonǚhái xiào qǐlái xiàng gè kě'ài de xiǎotiānshǐ.
Bé gái đó khi cười trông giống như một thiên thần nhỏ đáng yêu.
Tā shì shàngtiān pài lái zhěngjiù wǒ de tiānshǐ.
Cô ấy là thiên sứ mà ông trời phái đến để cứu rỗi tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宗教中神的使者;比喻天真可爱、给人们带来美好和安慰的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像……天使一样
dùng trong câu so sánh ví ai đó thuần khiết, lương thiện hoặc xinh đẹp. VD: 她的心灵像天使一样纯洁。– Tâm hồn cô ấy trong sáng như một thiên thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
