Chuyển đến nội dung
安达曼海安達曼海

āndámànhǎi

Danh từ riêng

HSK6Lượng từ: 片

1Danh từ riêng

  1. Biển Andaman

Ví dụ

  1. 安达曼海位于印度洋东北部。

    Āndámànhǎi wèiyú Yìndùyáng dōngběi bù.Biển Andaman nằm ở phía đông bắc của Ấn Độ Dương.

  2. 普吉岛是安达曼海上著名的旅游胜地。

    Pǔjí Dǎo shì Āndámànhǎi shang zhùmíng de lǚyóu shèngdì.Đảo Phuket là một địa điểm du lịch nổi tiếng trên biển Andaman.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安达曼海域 Āndámànhǎi yùvùng biển Andaman
  • 濒临安达曼海 bīnlín Āndámànhǎigiáp biển Andaman
  • 安达曼海沿岸 Āndámànhǎi yán'ànven bờ biển Andaman

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

位于印度洋东北部,缅甸、泰国及安达曼群岛之间的海域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

位于 + 安达曼海 + 方向

Nằm ở vị trí nào so với biển Andaman. VD: 这个岛屿位于安达曼海南端。– Hòn đảo này nằm ở cực nam biển Andaman.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
达
曼
海

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1