1Danh từ riêng
- Andorra (quốc gia ở Tây Nam Âu)
Ví dụ
Āndàoěr shì wèiyú Fǎguó hé Xībānyá zhījiān de yí gè nèilùguó.
Andorra là một quốc gia không giáp biển nằm giữa Pháp và Tây Ban Nha.
Hěn duō rén dōngtiān qù Āndàoěr huáxuě dùjià.
Nhiều người đi nghỉ mát trượt tuyết ở Andorra vào mùa đông.
Āndàoěr de guótǔ miànjī suīrán hěn xiǎo, dàn lǚyóuyè fēicháng fādá.
Diện tích lãnh thổ Andorra tuy rất nhỏ nhưng ngành du lịch lại rất phát triển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欧洲西南部比利牛斯山脉东段南坡的一个内陆公国。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位于 + 法西交界的 + 安道尔
Andorra nằm ở vùng biên giới Pháp - Tây Ban Nha. VD: 位于法西交界的安道尔风景优美。– Andorra nằm ở biên giới Pháp - Tây Ban Nha có phong cảnh tươi đẹp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
