1Danh từ
- quyền tông chủ
- quyền nước mẹ đối với nước chư hầu/thuộc địa
Ví dụ
Gǔdài zōngzhǔguó duì fùshǔguó xiǎngyǒu yídìng de zōngzhǔquán.Thời xưa nước tông chủ nắm giữ quyền tông chủ nhất định đối với nước chư hầu.
Suízhe jìndài mínzú dúlì yùndòng de xīngqǐ, zhímín zōngzhǔquán zhújiàn wǎjiě.Cùng với sự trỗi dậy của phong trào độc lập dân tộc cận đại, quyền tông chủ thực dân dần tan rã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宗主国对其附属国在内政或外交上所享有的控制权。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……拥有 / 行使 + 宗主权
Biểu thị việc có hoặc thực thi quyền chi phối của nước mẹ đối với nước chư hầu hay thuộc địa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
