Chuyển đến nội dung
宗主权宗主權

zōngzhǔquán

Hán Việt: TÔNG CHỦ QUYỀN

Danh từ

Lượng từ: 项

1Danh từ

  1. quyền tông chủ
  2. quyền nước mẹ đối với nước chư hầu/thuộc địa

Ví dụ

  1. 古代宗主国对附属国享有一定的宗主权。

    Gǔdài zōngzhǔguó duì fùshǔguó xiǎngyǒu yídìng de zōngzhǔquán.Thời xưa nước tông chủ nắm giữ quyền tông chủ nhất định đối với nước chư hầu.

  2. 随着近代民族独立运动的兴起,殖民宗主权逐渐瓦解。

    Suízhe jìndài mínzú dúlì yùndòng de xīngqǐ, zhímín zōngzhǔquán zhújiàn wǎjiě.Cùng với sự trỗi dậy của phong trào độc lập dân tộc cận đại, quyền tông chủ thực dân dần tan rã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 享有宗主权 xiǎngyǒu zōngzhǔquánhưởng quyền tông chủ
  • 丧失宗主权 sàngshī zōngzhǔquánmất quyền tông chủ
  • 行使宗主权 xíngshǐ zōngzhǔquánthực thi quyền tông chủ
  • 废除宗主权 fèichú zōngzhǔquánbãi bỏ quyền tông chủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宗主国对其附属国在内政或外交上所享有的控制权。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……拥有 / 行使 + 宗主权

Biểu thị việc có hoặc thực thi quyền chi phối của nước mẹ đối với nước chư hầu hay thuộc địa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宗
主
权

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1