1Danh từ
- trống định âm
- trống timpani
Ví dụ
Tā zài jiāoxiǎng yuètuán lǐ fùzé yǎnzòu dìngyīngǔ.
Anh ấy phụ trách đánh trống định âm trong dàn nhạc giao hưởng.
Dìngyīngǔ de shēngyīn dīchén ér yǒu zhènhànlì.
Âm thanh của trống định âm trầm lắng và đầy uy lực.
Yuèshǒu zhèngzài tiáoshì dìngyīngǔ de yīngāo.
Nhạc công đang chỉnh cao độ cho trống định âm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打击乐器,鼓面蒙在半球形金属锅上,可通过踏板调节音高,常用于管弦乐队。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
敲/打/演奏 + 定音鼓
Động từ kết hợp biểu thị hành vi chơi nhạc cụ trống định âm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
