1Tính từ
- dễ chịu
- thích hợp
- hài hòa
- dễ chịu, khoan khoái (thời tiết, cảnh sắc)
Ví dụ
Zhèlǐ qìhòu yírén, fēngjǐng yōuměi, fēicháng shìhé dùjià.Khí hậu nơi đây dễ chịu, phong cảnh tuyệt đẹp, rất thích hợp để nghỉ dưỡng.
Qiūtiān de wēifēng chuī zài liǎn shang, gǎnjué géwài yírén.Làn gió nhẹ mùa thu thổi vào mặt, cảm giác đặc biệt khoan khoái dễ chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合人意;令人感到舒适满意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 宜人
Thường đi sau các danh từ như 气候, 景色, 环境 để miêu tả môi trường, cảnh vật vừa lòng người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
