Từ điển chưa có mục “宜”. Pinyin tham khảo: yí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “宜” 9
- 便宜piányi TIỆN NGHIrẻ; rẻHSK1
- 不宜bùyí BẤT NGHIkhông nên; không thích hợpHSK6
- 适宜shìyí THÍCH NGHIthích hợp; phù hợp; vừa vặnHSK6
- 事宜shìyí SỰ NGHInhững việc cần làm; việc liên quanHSK7–9
- 宜居yíjū NGHI CƯthích hợp để sinh sống; đáng sốngHSK7–9
- 宜人yírén NGHI NHÂNdễ chịu; thích hợp; hài hòaHSK7–9
- 便宜货piányihuò TIỆN NGHI HÓAhàng rẻ tiền; hàng giá rẻ
- 因地制宜yīndì-zhìyí NHÂN ĐỊA CHẾ NGHItùy theo điều kiện từng nơi mà có biện pháp thích hợp; dựa vào tình hình thực tế địa phươngHSK7–9
- 不合时宜bùhéshíyí BẤT HỢP THỜI NGHIlỗi thời; không hợp thời thế; không đúng lúc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
