Chuyển đến nội dung
实用主义實用主義

shíyòngzhǔyì

Hán Việt: THỰC DỤNG CHỦ NGHĨA

HSK6

1Danh từ

  1. chủ nghĩa thực dụng

Ví dụ

  1. 他在处理问题时总是坚持实用主义。

    Tā zài chǔlǐ wèntí shí zǒngshì jiānchí shíyòngzhǔyì.

    Khi xử lý vấn đề, anh ấy luôn giữ lập trường theo chủ nghĩa thực dụng.

  2. 实用主义哲学对现代社会有很大影响。

    Shíyòngzhǔyì zhéxué duì xiàndài shèhuì yǒu hěn dà yǐngxiǎng.

    Triết học thực dụng có ảnh hưởng lớn tới xã hội hiện đại.

  3. 过度的实用主义可能会让人忽视道德原则。

    Guòdù de shíyòngzhǔyì kěnéng huì ràng rén hūshì dàodé yuánzé.

    Chủ nghĩa thực dụng quá mức có thể khiến con người ta coi nhẹ các nguyên tắc đạo đức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实用主义者 shíyòngzhǔyìzhěngười theo chủ nghĩa thực dụng
  • 实用主义哲学 shíyòngzhǔyì zhéxuétriết học thực dụng
  • 奉行实用主义 fèngxíng shíyòngzhǔyìtheo đuổi chủ nghĩa thực dụng
  • 带有实用主义色彩 dàiyǒu shíyòngzhǔyì sècǎimang màu sắc chủ nghĩa thực dụng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种强调实际效果和功用的哲学思潮或行为准则。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

奉行 + 实用主义

Làm theo/tuân theo chủ nghĩa thực dụng. VD: 该国在外交上奉行实用主义。– Quốc gia này theo đuổi chủ nghĩa thực dụng trong ngoại giao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

实
用
主
义

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1