1Danh từ
- chủ nghĩa thực dụng
Ví dụ
Tā zài chǔlǐ wèntí shí zǒngshì jiānchí shíyòngzhǔyì.
Khi xử lý vấn đề, anh ấy luôn giữ lập trường theo chủ nghĩa thực dụng.
Shíyòngzhǔyì zhéxué duì xiàndài shèhuì yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Triết học thực dụng có ảnh hưởng lớn tới xã hội hiện đại.
Guòdù de shíyòngzhǔyì kěnéng huì ràng rén hūshì dàodé yuánzé.
Chủ nghĩa thực dụng quá mức có thể khiến con người ta coi nhẹ các nguyên tắc đạo đức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种强调实际效果和功用的哲学思潮或行为准则。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
奉行 + 实用主义
Làm theo/tuân theo chủ nghĩa thực dụng. VD: 该国在外交上奉行实用主义。– Quốc gia này theo đuổi chủ nghĩa thực dụng trong ngoại giao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
