1Danh từ
- người bình duyệt bản thảo
- người duyệt bài
- phản biện khoa học
Ví dụ
Lùnwén yǐjīng sòngjiāo shěngǎorén píngshěn.
Luận văn đã được gửi cho người duyệt bài thẩm định.
Shěngǎorén tíchū le jǐ tiáo hěn yǒu jiàzhí de xiūgǎi jiànyì.
Người bình duyệt bản thảo đã đưa ra một vài ý kiến sửa đổi rất có giá trị.
Tā jīngcháng shòuyāo dānrèn xuéshù qīkān de shěngǎorén.
Anh ấy thường xuyên được mời làm người duyệt bài cho các tạp chí học thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
负责审查、评阅书刊、论文等稿件的专业人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受邀/担任 + 审稿人
Được mời làm hoặc đảm nhận vị trí người bình duyệt bản thảo. VD: 他受邀担任审稿人。– Anh ấy được mời làm người phản biện khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
