1Động từ
- quan sát kỹ
- xem xét cẩn thận
Ví dụ
Tā zǐxì shěnshì zhe yǎnqián zhè fú gǔhuà.
Anh ấy chăm chú xem xét kỹ bức tranh cổ trước mắt.
Wǒmen xūyào chóngxīn shěnshì zìjǐ de fāzhǎn cèlüè.
Chúng ta cần xem xét lại chiến lược phát triển của chính mình.
Miànduì pīpíng, wǒmen yīngdāng lěngjìng de shěnshì zìshēn de bùzú.
Đối mặt với phê bình, chúng ta nên bình tĩnh nhìn nhận những thiếu sót của bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仔细地看;反复查看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
审视 + danh từ/cụm danh từ
quan sát, soi xét kỹ một vấn đề hay đối tượng cụ thể. VD: 审视历史 – Nhìn nhận lại lịch sử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
