1Động từ
- nhìn kỹ
- xem kỹ
- quan sát cẩn thận
Ví dụ
Nǐ xìkàn, zhè fú huà de sècǎi dāpèi fēicháng qiǎomiào.
Bạn nhìn kỹ xem, cách phối màu của bức tranh này vô cùng khéo léo.
Tā náqǐ hétong xìkàn le hěn jiǔ cái qiānzì.
Anh ấy cầm hợp đồng xem kỹ rất lâu mới ký tên.
Wǒ zǒu shàngqián qù xìkàn, cái rènchū nà shì lǎo tóngxué.
Tôi bước lại gần nhìn kỹ mới nhận ra đó là bạn học cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仔细地看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
细看之下,……
Dùng làm trạng ngữ chỉ tình huống 'sau khi quan sát kỹ thì phát hiện...'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
