1Danh từ
- tháp minaret
- tháp gọi kinh
- tháp chuông Hồi giáo
Ví dụ
Qīngzhēnsì pángbiān sǒnglì zhe yí zuò gāodà de xuānlǐtǎ.
Bên cạnh nhà thờ Hồi giáo sừng sững một tòa tháp gọi kinh cao lớn.
Xuānlǐtǎ shang chuánlái le zhàohuàn rénmen qídǎo de shēngyīn.
Từ trên tháp gọi kinh vọng lại tiếng gọi mọi người đi cầu nguyện.
Zhè zuò gǔlǎo de xuānlǐtǎ yǐ yǒu shù bǎi nián de lìshǐ.
Tòa tháp gọi kinh cổ này đã có lịch sử hàng trăm năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
清真寺附属的高塔,用于召唤穆斯林做礼拜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从/在 + 宣礼塔上 + 传出/祈祷
chỉ vị trí hoặc phương hướng phát ra âm thanh từ tháp gọi kinh. VD: 每天清晨从宣礼塔上都会传出召唤声。– Mỗi sáng sớm từ trên tháp gọi kinh đều vang lên tiếng gọi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
