Chuyển đến nội dung
宣礼塔宣禮塔

xuānlǐtǎ

Hán Việt: TUYÊN LỄ THÁP

HSK6Lượng từ: 座

1Danh từ

  1. tháp minaret
  2. tháp gọi kinh
  3. tháp chuông Hồi giáo

Ví dụ

  1. 清真寺旁边耸立着一座高大的宣礼塔。

    Qīngzhēnsì pángbiān sǒnglì zhe yí zuò gāodà de xuānlǐtǎ.

    Bên cạnh nhà thờ Hồi giáo sừng sững một tòa tháp gọi kinh cao lớn.

  2. 宣礼塔上传来了召唤人们祈祷的声音。

    Xuānlǐtǎ shang chuánlái le zhàohuàn rénmen qídǎo de shēngyīn.

    Từ trên tháp gọi kinh vọng lại tiếng gọi mọi người đi cầu nguyện.

  3. 这座古老的宣礼塔已有数百年的历史。

    Zhè zuò gǔlǎo de xuānlǐtǎ yǐ yǒu shù bǎi nián de lìshǐ.

    Tòa tháp gọi kinh cổ này đã có lịch sử hàng trăm năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清真寺宣礼塔 qīngzhēnsì xuānlǐtǎtháp gọi kinh của nhà thờ Hồi giáo
  • 高耸的宣礼塔 gāosǒng de xuānlǐtǎtháp gọi kinh cao vút
  • 古老的宣礼塔 gǔlǎo de xuānlǐtǎtháp gọi kinh cổ kính
  • 登上宣礼塔 dēng shàng xuānlǐtǎleo lên tháp gọi kinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

清真寺附属的高塔,用于召唤穆斯林做礼拜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从/在 + 宣礼塔上 + 传出/祈祷

chỉ vị trí hoặc phương hướng phát ra âm thanh từ tháp gọi kinh. VD: 每天清晨从宣礼塔上都会传出召唤声。– Mỗi sáng sớm từ trên tháp gọi kinh đều vang lên tiếng gọi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宣
礼
塔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1