1Động từ
- chiêu đãi
- mời tiệc
Ví dụ
Gōngsī jīnwǎn yànqǐng láizì wàiguó de kèhù.
Công ty tối nay mở tiệc chiêu đãi khách hàng đến từ nước ngoài.
Wèile gǎnxiè dàjiā, zhǔrèn shèyàn yànqǐng quántǐ yuángōng.
Để cảm ơn mọi người, chủ nhiệm đã bày tiệc chiêu đãi toàn thể nhân viên.
Dàibiǎotuán shòudào le rèqíng de yànqǐng.
Đoàn đại biểu đã nhận được sự chiêu đãi nồng nhiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设宴招待客人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宴请 + tân ngữ (người / đoàn thể)
mời tiệc, chiêu đãi ai đó một cách trang trọng. VD: 校长今晚宴请外教。– Hiệu trưởng tối nay mở tiệc chiêu đãi giáo viên nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
