1Động từ
- mời khách
- đãi khách
- bao (chầu ăn uống)
- chiêu đãi
- bao chầu
- mời, bao, đãi khách
Ví dụ
Jīntiān wǒ guò shēngrì, wǒ qǐngkè!
Hôm nay sinh nhật tôi, tôi bao nhé!
Jīntiān wǎnfàn nǐ xiǎng chī shénme? Wǒ qǐngkè.
Bữa tối nay bạn muốn ăn gì? Tôi bao.
Shàng cì shì nǐ mǎidān, zhè cì gāi wǒ qǐngkè le.
Lần trước bạn thanh toán rồi, lần này đến lượt tôi mời.
Jīntiān wǎnshang wǒmen qù chī huǒguō, wǒ qǐngkè.
Tối nay chúng mình đi ăn lẩu nhé, tôi bao.
Kǎo wán shì hòu, dàjiā ràng tā qǐngkè.
Sau khi thi xong, mọi người bắt anh ấy chiêu đãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
招待客人,出钱请人吃饭或娱乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 / 该 + ai + 请客
do ai đó bao chầu hoặc đến lượt ai bao. VD: 今天由老板请客。– Hôm nay sếp bao.
请客 + động từ (thường là 吃饭)
mời ai đó làm gì (thường là ăn cơm). VD: 他请客吃饭。– Anh ấy mời ăn cơm.
ai đó + 请客
động từ ly hợp, biểu thị việc bỏ tiền đãi người khác ăn uống vui chơi. Thường nói '请...客' hoặc '请客'. VD: 今天老板请客。– Hôm nay sếp bao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
