Chuyển đến nội dung
请客請客

qǐngkè

Hán Việt: THỈNH KHÁCH

HSK3

1Động từ

  1. mời khách
  2. đãi khách
  3. bao (chầu ăn uống)
  4. chiêu đãi
  5. bao chầu
  6. mời, bao, đãi khách

Ví dụ

  1. 今天我过生日,我请客!

    Jīntiān wǒ guò shēngrì, wǒ qǐngkè!

    Hôm nay sinh nhật tôi, tôi bao nhé!

  2. 今天晚饭你想吃什么?我请客。

    Jīntiān wǎnfàn nǐ xiǎng chī shénme? Wǒ qǐngkè.

    Bữa tối nay bạn muốn ăn gì? Tôi bao.

  3. 上次是你买单,这次该我请客了。

    Shàng cì shì nǐ mǎidān, zhè cì gāi wǒ qǐngkè le.

    Lần trước bạn thanh toán rồi, lần này đến lượt tôi mời.

  4. 今天晚上我们去吃火锅,我请客。

    Jīntiān wǎnshang wǒmen qù chī huǒguō, wǒ qǐngkè.

    Tối nay chúng mình đi ăn lẩu nhé, tôi bao.

  5. 考完试后,大家让他请客。

    Kǎo wán shì hòu, dàjiā ràng tā qǐngkè.

    Sau khi thi xong, mọi người bắt anh ấy chiêu đãi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 今天我请客 jīntiān wǒ qǐngkèhôm nay tôi đãi
  • 请客吃饭 qǐngkè chīfànmời ăn cơm
  • 该你请客了 gāi nǐ qǐngkè leđến lượt bạn đãi rồi
  • 我请客 wǒ qǐngkètôi bao / tôi mời
  • 轮流请客 lúnliú qǐngkèluân phiên bao chầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

招待客人,出钱请人吃饭或娱乐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 / 该 + ai + 请客

do ai đó bao chầu hoặc đến lượt ai bao. VD: 今天由老板请客。– Hôm nay sếp bao.

请客 + động từ (thường là 吃饭)

mời ai đó làm gì (thường là ăn cơm). VD: 他请客吃饭。– Anh ấy mời ăn cơm.

ai đó + 请客

động từ ly hợp, biểu thị việc bỏ tiền đãi người khác ăn uống vui chơi. Thường nói '请...客' hoặc '请客'. VD: 今天老板请客。– Hôm nay sếp bao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

请
客

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1