1Danh từ
- thiết bị điện gia dụng
- đồ điện gia dụng
Ví dụ
Shāngchǎng zhèngzài jǔbàn jiāyòng diànqì cùxiāo huódòng.
Trung tâm thương mại đang tổ chức đợt khuyến mãi thiết bị điện gia dụng.
Diànshìjī, xǐyījī hé bīngxiāng dōu shì chángjiàn de jiāyòng diànqì.
Tivi, máy giặt và tủ lạnh đều là đồ điện gia dụng quen thuộc.
Zhìnéng jiāyòng diànqì ràng rénmen de shēnghuó biàn de gèngjiā fāngbiàn.
Thiết bị điện gia dụng thông minh giúp cuộc sống con người trở nên tiện lợi hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家庭生活中使用的各种电气设备,常简称为“家电”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使用/购买 + 家用电器
Thường kết hợp với các động từ thao tác, mua sắm đồ điện trong gia đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
