1Danh từ
- máy tính gia đình
- máy tính dùng trong nhà
Ví dụ
Suízhe jìshù fāzhǎn, jiāyòng diànnǎo yǐjīng fēicháng pǔjí.
Cùng với sự phát triển của công nghệ, máy tính gia đình đã trở nên rất phổ biến.
Wǒmen jiā mǎi le yì tái xīn de jiāyòng diànnǎo gōng háizi shàng wǎngkè.
Nhà chúng tôi đã mua một chiếc máy tính gia đình mới cho con học trực tuyến.
Zhè kuǎn jiāyòng diànnǎo xìngjiàbǐ hěn gāo, shìhé rìcháng bàngōng.
Mẫu máy tính gia đình này hiệu năng trên giá thành rất cao, thích hợp cho công việc hàng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
适合家庭日常娱乐、学习或办公使用的个人计算机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买/配 + (台) + 家用电脑
Dùng khi nói về việc mua hoặc ráp/lắp đặt một bộ máy tính dùng cho gia đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
