Chuyển đến nội dung
宿营地宿營地

sùyíngdì

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. nơi đóng quân
  2. khu cắm trại
  3. bãi hạ trại

Ví dụ

  1. 这是一处非常理想的宿营地。

    Zhè shì yī chù fēicháng lǐxiǎng de sùyíngdì.Đây là một bãi hạ trại rất lý tưởng.

  2. 向导带领大家来到了昨天的宿营地。

    Xiàngdǎo dàilǐng dàjiā láidào le zuótiān de sùyíngdì.Người dẫn đường đưa mọi người tới khu cắm trại hôm qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 设立宿营地 shèlì sùyíngdìthiết lập khu cắm trại
  • 选择宿营地 xuǎnzé sùyíngdìchọn bãi hạ trại
  • 清理宿营地 qīnglǐ sùyíngdìthu dọn khu cắm trại
  • 临时宿营地 línshí sùyíngdìbãi cắm trại tạm thời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供军队住宿或人员在野外野营的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + địa điểm + 选作/定为 + 宿营地

chọn nơi nào làm bãi cắm trại/nơi đóng quân. VD: 我们把山谷定为宿营地。– Chúng tôi chọn thung lũng làm nơi cắm trại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宿
营
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1