Chuyển đến nội dung
寄宿

jìsù

Hán Việt: KÝ TÚC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. nội trú
  2. ở trọ
  3. ngủ nhờ

Ví dụ

  1. 他从小就在寄宿学校读书。

    Tā cóngxiǎo jiù zài jìsù xuéxiào dúshū.Từ nhỏ anh ấy đã học ở trường nội trú.

  2. 我上大学期间一直寄宿在亲戚家。

    Wǒ shàng dàxué qījiān yìzhí jìsù zài qīnqi jiā.Thời đại học tôi luôn ở trọ tại nhà người thân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寄宿学校 jìsù xuéxiàotrường nội trú
  • 寄宿生 jìsùshēnghọc sinh nội trú
  • 寄宿家庭 jìsù jiātínggia đình bản xứ (homestay)
  • 寄宿在…… jìsù zài...ở trọ tại...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寄居在别人家里或学校等机构里。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

寄宿在 + địa điểm/nhà ai

Trọ lại, ở nhờ tại nơi nào hoặc nhà ai. VD: 寄宿在朋友家 – Ở nhờ nhà bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

寄
宿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1