1Động từ
- gửi (thư từ, bưu phẩm)
- gửi gắm
- nhờ vả
- gửi (thư, đồ)
- gửi
- gửi (thư, hàng)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
托人递送或通过邮局递送;托付。
Ghi chú: Phía trên là bộ miên 宀 (mái nhà), bên dưới là chữ kỳ 奇 (lạ, gửi gắm đồ vật đến nơi xa).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 往 + người/địa điểm + 寄 + đồ vật
Gửi đồ cho ai hoặc đến đâu. VD: 妈妈给我寄了很多家乡特产。– Mẹ gửi cho tôi rất nhiều đặc sản quê nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “寄” 11
- 邮寄yóujì BƯU KÝgửi qua bưu điện; gửi bưu phẩm; gửi qua đường bưu điện, bưu gửiHSK5
- 寄宿jìsù KÝ TÚCnội trú; ở trọ; ngủ nhờHSK5
- 转寄zhuǎnjì CHUYỂN KÝchuyển tiếp thư; chuyển gửiHSK5
- 邮寄yōujì BƯU KÝgửi qua đường bưu điện, bưu gửiHSK5
- 寄存jìcún KÝ TỒNgửi; ký gửi (hành lý, đồ đạc)HSK6
- 寄生jìshēngký sinh; sống nhờHSK6
- 寄托jìtuō KÝ THÁCgửi gắm; ký thác (tình cảm, hy vọng); gửi gắm (tình cảm, hy vọng)HSK7–9
- 寄存处jìcúnchù KÝ TỒN XỨnơi gửi đồ; quầy gửi hành lýHSK5
- 寄居蟹jìjūxiè KÝ CƯ GIẢIcua ẩn sĩ; ốc mượn hồnHSK6
- 寄生虫jìshēngchóngký sinh trùng; kẻ ăn bámHSK6
- 槲寄生hújìshēng HỐC KÍ SINHcây tầm gửi; cây hộc kí sinh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
