Chuyển đến nội dung
寄托寄託

jìtuō

Hán Việt: KÝ THÁC

Động từDanh từ

HSK7–9

1Động từ

  1. gửi gắm
  2. ký thác (tình cảm, hy vọng)
  3. gửi gắm (tình cảm, hy vọng)

Ví dụ

  1. 父母把希望都寄托在孩子身上。

    Fùmǔ bǎ xīwàng dōu jìtuō zài háizi shēnshang.Cha mẹ gửi gắm mọi hy vọng vào con cái.

  2. 这首诗寄托了作者对故乡的思念。

    Zhè shǒu shī jìtuō le zuòzhě duì gùxiāng de sīniàn.Bài thơ này gửi gắm nỗi nhớ quê hương của tác giả.

2Danh từ

  1. chỗ dựa tinh thần
  2. niềm an ủi

Ví dụ

  1. 阅读是他晚年生活的心灵寄托。

    Yuèdú shì tā wǎnnián shēnghuó de xīnlíng jìtuō.Đọc sách là chỗ dựa tâm hồn trong cuộc sống tuổi già của ông ấy.

  2. 退休后养花成了她的精神寄托。

    Tuìxiū hòu yǎng huā chéng le tā de jīngshén jìtuō.Sau khi nghỉ hưu, trồng hoa trở thành niềm an ủi tinh thần của bà ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精神寄托 jīngshén jìtuōchỗ dựa tinh thần
  • 心灵寄托 xīnlíng jìtuōchốn nương tựa tâm hồn
  • 寄托哀思 jìtuō āisīgửi gắm niềm tiếc thương
  • 寄托希望 jìtuō xīwànggửi gắm hy vọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把理想、希望、感情等放在某人身上或某种事物上;寄托的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 感情/希望 + 寄托在……身上/上

gửi gắm tình cảm/hy vọng vào ai/cái gì. VD: 别把幸福寄托在别人身上。– Đừng gửi gắm hạnh phúc vào người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

寄
托

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1