1Danh từ
- ngụ ý
- ý nghĩa kín đáo
- hàm ý
- ngụ ý, ý nghĩa ngụ ý
Ví dụ
Zhè fú huà yùyì shēnyuǎn.
Bức tranh này có ngụ ý sâu xa.
Hóngsè zài Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng yùyì zhe jíxiáng-rúyì.
Màu đỏ trong văn hóa truyền thống Trung Quốc mang ngụ ý may mắn cát tường.
Zhè ge gùshi yùyì shēnkè, fārénshēnxǐng.
Câu chuyện này ngụ ý sâu sắc, khiến người ta phải suy ngẫm.
Zhège shùzì bùjǐn hǎotīng, érqiě yǒu hěn hǎo de yùyì.
Con số này không chỉ êm tai mà còn có ngụ ý rất tốt lành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寄托或隐含的意思;寄托某种意义。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
寓意 + 深刻/深远
Thường kết hợp với các tính từ miêu tả tính hàm súc của tác phẩm, biểu tượng. VD: 这首诗寓意深刻。– Bài thơ này mang ngụ ý sâu sắc.
寓意着 + tân ngữ
Dùng như động từ biểu thị tượng trưng, ngụ ý cho điều gì. VD: 莲花寓意着纯洁。– Hoa sen ngụ ý sự thanh khiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
