1Danh từ
- ý vị
- hương vị
- hàm ý
Ví dụ
Zhè jù huà bāohán zhe shēnkè de yìwèi.
Câu nói này chứa đựng hàm ý sâu xa.
Tā de huà lǐ dàiyǒu yìdiǎn fěngcì de yìwèi.
Trong lời nói của anh ấy có chút hàm ý châm biếm.
Zhè bù xiǎoshuō chōngmǎn le nóngyù de xiāngtǔ yìwèi.
Cuốn tiểu thuyết này tràn ngập hương vị thôn dã đậm đà.
2Động từ
- nghĩa là
- có nghĩa là
- báo hiệu
Ví dụ
Zhè bìng bù yìwèi wǒmen kěyǐ fàngsōng.
Điều này không có nghĩa là chúng ta có thể thả lỏng.
Shībài bìng bù yìwèi yíqiè dōu jiéshù le.
Thất bại không có nghĩa là tất cả đã kết thúc.
Wūyún mìbù yìwèi bàofēngyǔ jíjiāng láilín.
Mây đen dày đặc báo hiệu cơn giông bão sắp kéo đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含蓄的意思;情调、趣味;意味着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
意味 + 着……
Dùng làm động từ biểu thị nội dung, tính chất hàm chứa phía sau hoặc mang lại kết quả gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “意味” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
