1Động từ
- nhắm vào
- chĩa vào
- hướng chuẩn vào
Ví dụ
Shèyǐngshī bǎ jìngtóu duìzhǔn le tái shàng de yǎnyuán.
Nhiếp ảnh gia hướng ống kính chuẩn xác vào diễn viên trên sân khấu.
Shèjī shí yīdìng yào duìzhǔn bǎxīn.
Khi bắn súng nhất định phải nhắm chuẩn vào tâm bia.
Tā bǎ yàoshi duìzhǔn suǒkǒng chā le jìnqù.
Anh ấy căn đúng ổ khóa rồi cắm chìa vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
瞄准或针对某一目标,使方向、位置精准符合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……对准 + mục tiêu
hướng/chĩa cái gì vào mục tiêu. VD: 请把扫码框对准二维码。– Xin hướng khung quét vào mã QR.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
